PMProcare®

PMProcare® là công thức tiêu chuẩn và toàn diện với 18 thành phần dưỡng chất cần thiết cho phụ nữ chuẩn bị mang thai, phụ nữ mang thai và phụ nữ trong thời  kỳ cho con bú. Chỉ cần sử dụng 1 viên/ngày.

Nhóm sản phẩm:

Đóng gói: 30 viên nang mềm/lọ

PMProcare®

PMProcare® là công thức tiêu chuẩn và toàn diện với 18 thành phần dưỡng chất cần thiết cho phụ nữ chuẩn bị mang thai, phụ nữ mang thai và phụ nữ trong thời  kỳ cho con bú. Chỉ cần sử dụng 1 viên/ngày.

Health Areas:

Đóng gói: 30 viên nang mềm/lọ

Điểm nổi bật của sản phẩm
  • PMProcare® là một công thức toàn diện, một viên mỗi ngày để hỗ trợ phụ nữ đáp ứng nhu cầu dưỡng chất tăng lên ở tất cả các giai đoạn của thời kỳ mang thai và cho con bú.
  • Cung cấp các dưỡng chất quan trọng cần thiết cho sức khỏe của mẹ và sự phát triển của bé, bao gồm dầu cá, sắt, canxi, vitamin (B1, B2, B12, C, D3).
  • Mỗi viên có chứa 400mcg axit folic. Phụ nữ được khuyến nghị bổ sung axit folic (tối thiểu 400mcg) ít nhất một tháng trước khi mang thai và trong thời kỳ mang thai giúp làm giảm nguy cơ bé bị nứt đốt sống/dị tật ống thần kinh.
  • Cũng chứa axit béo không no omega-3, dưỡng chất quan trọng cho sự phát triển của trẻ sơ sinh.
  • Không chứa trứng, chế phẩm từ sữa, men, lạc, gluten, chất tạo mầu nhân tạo, chất làm ngọt hoặc chất bảo quản.
  • Sản xuất tại Úc.
Tác dụng/Chỉ định
  • PMProcare®, thuốc dùng cho phụ nữ mang thai và nuôi con bú để đáp ứng nhu cầu DHA, EPA, vitamin và khoáng chất của cơ thể người phụ nữ tăng lên trong thời kỳ này
Dạng bào chế/Đóng gói
  • Sản phẩm được bào chế dạng viên nang mềm.
  • Đóng gói: 30 viên nang mềm/lọ.
Mỗi viên nang mềm có chứa

Fish Oil-Natural (Tuna)

500mg

Tương đương Docosahexaenoic acid (DHA)

130mg

Tương đương Eicosapentaenoic acid (EPA)

30mg

Tương đương Omega-3 Marine Triglycerides

160mg

  • Giữ vai trò thiết yếu trong sự phát triển và hoạt động chức năng của mắt, não, và hệ thần kinh ở bào thai, trẻ sơ sinh.
  • Có lợi cho sức khỏe miễn dịch của cả mẹ & con.

Pyridoxone Hydrochloride (Vitamin B6)

5mg

  • Cần thiết cho sức khỏe của phụ nữ chuẩn bị làm mẹ và cho con bú, và cho sức khỏe và sự phát triển của bào thai / trẻ.

Ferrous Fumarate

15.70mg

(Tương đương iron 5mg)

  • Giúp đáp ứng nhu cầu cao về sắt ở phụ nữ đang chuẩn bị làm mẹ và cho con bú.

Calcium Hydrogen Phosphate

156mg

(Tương đương calcium 46mg)

  • Cần thiết cho sự phát triển răng và xương của bào thai / trẻ sơ sinh.
  • Giúp giảm nguy cơ bị loãng xương khi về già.


Cholecalciferol (Vitamin D3 100IU)

2.5mcg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Thiamine nitrate (Vitamin B1)

5mg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Riboflavine (Vitamin B2)

5mg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.


Folic acid

400mcg

  • Cần thiết cho sức khỏe của người mẹ và sự phát triển của bào thai / trẻ nhỏ.
  • Liều dùng 400-500mcg axit folic giúp giảm thiểu nguy cơ bị khuyết tật ống thần kinh và nứt đốt sống ở thai nhi.

Potassium iodide

98mcg

(Tương đương iodine 75mcg)

  • Có liên hệ tới hiệu suất tâm thần vận động cao hơn ở trẻ.
  • Giữ vai trò quan trọng đối với sự chuyển hóa của cơ thể, cũng như sự phát triển của não và hệ thần kinh.


d-alpha tocopherol

6.71mg

(Tương đương Vitamin E 10IU)

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Cyanocobalamin (Vitamin B12)

10mcg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Ascorbic Acid (Vitamin C)

50mg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Magnesium oxide-heavy

47.3mg

(Tương đương magnesium 28.5mg)

  • Giảm nguy cơ bị thiếu hụt canxi.
  • Cần thiết cho sự hình thành xương, protein và axit béo.
  • Giữ vai trò quan trọng đối với chuyển hóa vitamin D.

Zinc sulfate monohydrate

22.2mg

(Tương đương Zinc 8mg)

  • Cần thiết cho sự phát triển của bào thai và trẻ nhỏ.

Liều dùng
  • Chỉ dùng cho người lớn: 1 viên/ngày, cùng hoặc sau khi ăn.
  • Hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Tác dụng dược lý
  • Axit béo omega-3 là thành phần cấu tạo của màng tế bào; tăng tính lưu động màng làm tăng hoạt động chức năng của tế bào. Bổ sung omega-3 làm tăng lượng glucose tới não có thể giúp cho hoạt động chức năng của não tốt hơn. DHA và EPA cũng có tác dụng kích hoạt mạch. DHA và EPA được thấy là làm tăng lưu lượng máu tới não và cải thiện chức năng của hàng rào máu não. Omega-3 điều hòa các chất trung gian gây viêm như là eicosanoid. Chuyển hóa của omega-3 tạo ra các chất chống viêm. Axit béo omega-3 tập trung nhiều ở màng tế bào của võng mạc mắt và tham gia vào việc chuyển tín hiệu ánh sáng vào mắt thành các xung thần kinh.
  • Vitamin C cũng tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa bao gồm giảm các phản ứng oxy hóa, sự hô hấp của tế bào, chuyển hóa carbohydrate, tổng hợp lipid và protein, dị hóa cholesterol thành axit mật, biến đổi axit folic thành axit folinic, và chuyển hóa sắt. Vitamin C có tác dụng chống oxy hóa và có vai trò duy trì chức năng miễn dịch đúng.
  • Axit folic làm giảm tổn thương ADN và phòng ngừa lỗi phiên mã. Axit folic tham gia vào chuyển hóa của homocystein.
  • Sắt trong cơ thể được tìm thấy chủ yếu ở hemoglobin của hồng cầu và myoglobin của cơ nơi mà nó được yêu cầu để vận chuyển Oxy và CO2.
  • Kẽm là đồng yếu tố trong nhiều quá trình sinh học trong cơ thể bao gồm quá tình tổng hợp ADN, ARN và protein. Kẽm cũng đóng vai trò quan trọng trong chức năng miễn dịch, làm lành vết thương, sinh sản, tăng trưởng và phát triển, học tập và hành vi, mùi và vị, huyết khối, chức năng của hormone tuyến giáp, và hoạt động của Insulin.
  • Canxi cần thiết cho dẫn truyền thần kinh, co cơ, giãn mạch, sự bài tiết của các tuyến, tính thấm của màng tế bào và mao mạch.
Chống chỉ định
  • Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có biểu hiện suy giảm chức năng gan hoặc bệnh về gan: Nicotinamide có thể gây hại cho gan.
Lưu ý
  • Tư vấn bác sĩ nếu có tiền sử sinh em bé bị dị tật ống thần kinh/nứt đốt sống. Vitamin chỉ có thể trợ giúp nếu chế độ ăn không đủ. Có nguồn gốc từ hải sản.
Bảo quản/Hạn sử dụng
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, để ở nơi khô ráo, tránh nóng và ánh sáng mặt trời, phòng chống ẩm.
  • Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Mô tả

Điểm nổi bật của sản phẩm
  • PMProcare® là một công thức toàn diện, một viên mỗi ngày để hỗ trợ phụ nữ đáp ứng nhu cầu dưỡng chất tăng lên ở tất cả các giai đoạn của thời kỳ mang thai và cho con bú.
  • Cung cấp các dưỡng chất quan trọng cần thiết cho sức khỏe của mẹ và sự phát triển của bé, bao gồm dầu cá, sắt, canxi, vitamin (B1, B2, B12, C, D3).
  • Mỗi viên có chứa 400mcg axit folic. Phụ nữ được khuyến nghị bổ sung axit folic (tối thiểu 400mcg) ít nhất một tháng trước khi mang thai và trong thời kỳ mang thai giúp làm giảm nguy cơ bé bị nứt đốt sống/dị tật ống thần kinh.
  • Cũng chứa axit béo không no omega-3, dưỡng chất quan trọng cho sự phát triển của trẻ sơ sinh.
  • Không chứa trứng, chế phẩm từ sữa, men, lạc, gluten, chất tạo mầu nhân tạo, chất làm ngọt hoặc chất bảo quản.
  • Sản xuất tại Úc.
Tác dụng/Chỉ định
  • PMProcare®, thuốc dùng cho phụ nữ mang thai và nuôi con bú để đáp ứng nhu cầu DHA, EPA, vitamin và khoáng chất của cơ thể người phụ nữ tăng lên trong thời kỳ này
Dạng bào chế/Đóng gói
  • Sản phẩm được bào chế dạng viên nang mềm.
  • Đóng gói: 30 viên nang mềm/lọ.

Thành phần

Mỗi viên nang mềm có chứa

Fish Oil-Natural (Tuna)

500mg

Tương đương Docosahexaenoic acid (DHA)

130mg

Tương đương Eicosapentaenoic acid (EPA)

30mg

Tương đương Omega-3 Marine Triglycerides

160mg

  • Giữ vai trò thiết yếu trong sự phát triển và hoạt động chức năng của mắt, não, và hệ thần kinh ở bào thai, trẻ sơ sinh.
  • Có lợi cho sức khỏe miễn dịch của cả mẹ & con.

Pyridoxone Hydrochloride (Vitamin B6)

5mg

  • Cần thiết cho sức khỏe của phụ nữ chuẩn bị làm mẹ và cho con bú, và cho sức khỏe và sự phát triển của bào thai / trẻ.

Ferrous Fumarate

15.70mg

(Tương đương iron 5mg)

  • Giúp đáp ứng nhu cầu cao về sắt ở phụ nữ đang chuẩn bị làm mẹ và cho con bú.

Calcium Hydrogen Phosphate

156mg

(Tương đương calcium 46mg)

  • Cần thiết cho sự phát triển răng và xương của bào thai / trẻ sơ sinh.
  • Giúp giảm nguy cơ bị loãng xương khi về già.


Cholecalciferol (Vitamin D3 100IU)

2.5mcg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Thiamine nitrate (Vitamin B1)

5mg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Riboflavine (Vitamin B2)

5mg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.


Folic acid

400mcg

  • Cần thiết cho sức khỏe của người mẹ và sự phát triển của bào thai / trẻ nhỏ.
  • Liều dùng 400-500mcg axit folic giúp giảm thiểu nguy cơ bị khuyết tật ống thần kinh và nứt đốt sống ở thai nhi.

Potassium iodide

98mcg

(Tương đương iodine 75mcg)

  • Có liên hệ tới hiệu suất tâm thần vận động cao hơn ở trẻ.
  • Giữ vai trò quan trọng đối với sự chuyển hóa của cơ thể, cũng như sự phát triển của não và hệ thần kinh.


d-alpha tocopherol

6.71mg

(Tương đương Vitamin E 10IU)

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Cyanocobalamin (Vitamin B12)

10mcg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Ascorbic Acid (Vitamin C)

50mg

  • Cần thiết cho sức khoẻ của người mẹ mang thai & cho con bú, cho sức khoẻ và sự phát triển của thai nhi.

Magnesium oxide-heavy

47.3mg

(Tương đương magnesium 28.5mg)

  • Giảm nguy cơ bị thiếu hụt canxi.
  • Cần thiết cho sự hình thành xương, protein và axit béo.
  • Giữ vai trò quan trọng đối với chuyển hóa vitamin D.

Zinc sulfate monohydrate

22.2mg

(Tương đương Zinc 8mg)

  • Cần thiết cho sự phát triển của bào thai và trẻ nhỏ.

Hướng dẫn sử dụng

Liều dùng
  • Chỉ dùng cho người lớn: 1 viên/ngày, cùng hoặc sau khi ăn.
  • Hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Tác dụng dược lý
  • Axit béo omega-3 là thành phần cấu tạo của màng tế bào; tăng tính lưu động màng làm tăng hoạt động chức năng của tế bào. Bổ sung omega-3 làm tăng lượng glucose tới não có thể giúp cho hoạt động chức năng của não tốt hơn. DHA và EPA cũng có tác dụng kích hoạt mạch. DHA và EPA được thấy là làm tăng lưu lượng máu tới não và cải thiện chức năng của hàng rào máu não. Omega-3 điều hòa các chất trung gian gây viêm như là eicosanoid. Chuyển hóa của omega-3 tạo ra các chất chống viêm. Axit béo omega-3 tập trung nhiều ở màng tế bào của võng mạc mắt và tham gia vào việc chuyển tín hiệu ánh sáng vào mắt thành các xung thần kinh.
  • Vitamin C cũng tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa bao gồm giảm các phản ứng oxy hóa, sự hô hấp của tế bào, chuyển hóa carbohydrate, tổng hợp lipid và protein, dị hóa cholesterol thành axit mật, biến đổi axit folic thành axit folinic, và chuyển hóa sắt. Vitamin C có tác dụng chống oxy hóa và có vai trò duy trì chức năng miễn dịch đúng.
  • Axit folic làm giảm tổn thương ADN và phòng ngừa lỗi phiên mã. Axit folic tham gia vào chuyển hóa của homocystein.
  • Sắt trong cơ thể được tìm thấy chủ yếu ở hemoglobin của hồng cầu và myoglobin của cơ nơi mà nó được yêu cầu để vận chuyển Oxy và CO2.
  • Kẽm là đồng yếu tố trong nhiều quá trình sinh học trong cơ thể bao gồm quá tình tổng hợp ADN, ARN và protein. Kẽm cũng đóng vai trò quan trọng trong chức năng miễn dịch, làm lành vết thương, sinh sản, tăng trưởng và phát triển, học tập và hành vi, mùi và vị, huyết khối, chức năng của hormone tuyến giáp, và hoạt động của Insulin.
  • Canxi cần thiết cho dẫn truyền thần kinh, co cơ, giãn mạch, sự bài tiết của các tuyến, tính thấm của màng tế bào và mao mạch.
Chống chỉ định
  • Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có biểu hiện suy giảm chức năng gan hoặc bệnh về gan: Nicotinamide có thể gây hại cho gan.
Lưu ý
  • Tư vấn bác sĩ nếu có tiền sử sinh em bé bị dị tật ống thần kinh/nứt đốt sống. Vitamin chỉ có thể trợ giúp nếu chế độ ăn không đủ. Có nguồn gốc từ hải sản.
Bảo quản/Hạn sử dụng
  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, để ở nơi khô ráo, tránh nóng và ánh sáng mặt trời, phòng chống ẩm.
  • Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Sản phẩm liên quan
Hỏi đáp nhanh


Max Biocare Australia